sa sầm

Học thuật
Thân thiện
sa sầm

Mặt cậu bé sa sầm khi không được mua món đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói về vẻ mặt bỗng nhiên trở nên tối sầm, xịu xuống, mất hết vẻ tươi tắn: Dùng để miêu tả sự thay đổi đột ngột trên khuôn mặt, thường do cảm xúc tiêu cực như buồn , thất vọng, tức giận hoặc lo lắng chi phối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin dữ, mặt anh ấy bỗng sa sầm. (Khuôn mặt anh ấy đột nhiên tối sầm lại khi nghe tin xấu.)
    • ấy không nói , chỉ đứng đó với gương mặt sa sầm. ( ấy đứng im với khuôn mặt ủ rũ, không nói lời nào.)
    • Sau cuộc tranh cãi, không khí trong phòng trở nên sa sầm. (Bầu không khí trong phòng trở nên nặng nề, u ám sau cuộc cãi vã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nét mặt sa sầm": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh biểu hiện trên gương mặt.

    • Nét mặt sa sầm của ông ấy khiến mọi người đều im lặng. (Vẻ mặt ảm đạm của ông ấy khiến tất cả mọi người đều không dám lên tiếng.)
  • "sa sầm nét mặt": cách nói đảo ngữ, cùng nghĩa.

    • Nghe xong bản án, bị cáo sa sầm nét mặt. (Nghe xong bản án, bị cáo có vẻ mặtcùng thất vọng đau khổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Sầm mặt (động từ): cau có, làm cho mặt tối sầm lại (thường do giận dữ).

    • Ông ấy sầm mặt lại khi thấy kết quả. (Ông ấy cau có, mặt mày khó chịu khi nhìn thấy kết quả.)
  • Sầm (tính từ): có vẻ mặt cau có, khó chịu, không vui.

    • Anh ta ngồi một góc với vẻ mặt sầm . (Anh ta ngồi một mình với bộ mặt cau có.)
  • Xịu mặt (động từ): mặt biểu lộ sự buồn , thất vọng rõ rệt.

    • Đứa trẻ xịu mặt khi không được mua đồ chơi. (Đứa trẻ tỏ ra buồn khi không được mua món đồ chơi thích.)
Từ đồng nghĩa
  • U ám: (tính từ) chỉ không khí hoặc vẻ mặt tối tăm, ảm đạm, nặng nề.
  • Ảm đạm: (tính từ) buồn rầu, thiếu sức sống, thiếu ánh sáng.
  • Rầu rĩ: (tính từ) có vẻ buồn , chán nản.
Từ trái nghĩa
  • Tươi tắn: (tính từ) vui vẻ, rạng rỡ, tràn đầy sức sống.
  • Rạng rỡ: (tính từ) sáng lên, tỏa sáng niềm vui, hạnh phúc.
  • Hớn hở: (tính từ) vui mừng lộ ra nét mặt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sa sầm" chủ yếu dùng để miêu tả trạng thái của khuôn mặt hoặc không khí (tính từ), ít khi dùng như một động từ độc lập trong tiếng Việt hiện đại. Khi dùng, thường đi kèm với các từ như "mặt", "nét mặt", "gương mặt", "vẻ mặt" hoặc "không khí".
  • Từ này mang sắc thái biểu cảm mạnh, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng, giàu hình ảnh hơn trong giao tiếp thông thường hàng ngày.
sa sầm

Mặt cậu bé sa sầm khi không được mua món đồ chơi.

  1. Nói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống buồn hay bực tức.

Từ gần giống

Từ chứa "sa sầm"